Văn bản pháp luật

Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài

Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của Chính phủ ban hành ngày 31 tháng 12 năm 2015. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ 15 tháng 02 năm 2016. Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài (sau đây gọi là đầu tư gián tiếp ra nước ngoài).

Bên cạnh đó, Nghị định 135/2015/NĐ-CP còn quy định hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên.

Luật Quốc Huy xin giới thiệu tới bạn đọc toàn bộ nội dung Nghị định 135/2015/NĐ-CP có thể dễ dàng trong việc nghiên cứu.

Bạn có thể đọc thêm các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực đầu tư ở dưới đây:

Nghị định 135/2015/NĐ-CP

CHÍNH PHỦ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 135/2015/NĐ-CP Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đi, bổ sung một số điu của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đi, bsung một s điu của Luật Kinh doanh bảo him ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một sđiều của Pháp lệnh Ngoại hi ngày 18 tháng 3 năm 2013;

Theo đề nghị của Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.

Mục lục:

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG…………………………………………………………………………… 3

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh………………………………………………………………………………. 3

Điều 2. Đối tượng áp dụng……………………………………………………………………………… 3

Điều 3. Giải thích từ ngữ…………………………………………………………………………………. 3

Điều 4. Áp dụng pháp luật liên quan, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế          5

Điều 5. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của cá nhân……………………………………………. 5

Điều 6. Phương thức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài…………………………………………… 5

Điều 7. Hình thức đầu tư gián tiếp ở nước ngoài………………………………………………… 5

Điều 8. Công cụ đầu tư…………………………………………………………………………………… 5

Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác…………………………………………………………………. 6

Điều 10. Nguồn vốn để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài……………………………………….. 6

Điều 11. Mở tài khoản để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài…………………………………………………………………………………………………………….. 7

Điều 12. Chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư gián tiếp ở nước ngoài về Việt Nam……………………………………………….. 8

Chương II. TỰ DOANH ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI……………………….. 8

Điều 13. Đối tượng được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài……………….. 8

Điều 14. Điều kiện để chấp thuận cho phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài……………………………………………………………………… 8

Điều 15. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, văn bản chấp thuận cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài……………………………………. 10

Điều 16. Tỷ lệ đầu tư an toàn…………………………………………………………………………. 11

Điều 17. Đăng ký hạn mức tự doanh………………………………………………………………. 11

Chương III. ỦY THÁC ĐẦU TƯ, NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI         11

Điều 18. Đối tượng được phép ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài………………… 12

Điều 19. Nguyên tắc ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài………………………………. 12

Điều 20. Điều kiện để ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài…………………………….. 12

Điều 21. Đối tượng được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài………… 13

Điều 22. Nguyên tắc nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài………………………. 13

Điều 23. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài…………………………………………………………………………………………………………………… 13

Điều 24. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài………………………………………………………………………………….. 14

Điều 25. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác…………………………………………………………. 14

Điều 26. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm……………………….. 15

Điều 27. Hạn mức tự doanh…………………………………………………………………………… 15

Điều 28. Hạn mức nhận ủy thác……………………………………………………………………… 16

Chương V. THẨM QUYỀN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ NGÀNH, NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN QUAN………………………………………….. 17

Điều 29. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ………………………………………………. 17

Điều 30. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam………………………………… 17

Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tài chính…………………………………………………………… 18

Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư……………………………………………. 19

Điều 33. Trách nhiệm của nhà đầu tư………………………………………………………………. 19

Điều 34. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối……………………………………………………………………………………………………… 20

Điều 35. Chế độ báo cáo……………………………………………………………………………….. 20

Điều 36. Thanh tra, kiểm tra, giám sát……………………………………………………………… 20

Điều 37. Xử lý vi phạm…………………………………………………………………………………. 21

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH……………………………………………………………… 21

Điều 38. Hiệu lực thi hành…………………………………………………………………………….. 21

Điều 39. Trách nhiệm thi hành……………………………………………………………………….. 21

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài (sau đây gọi là đầu tư gián tiếp ra nước ngoài).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Nhà đầu tư gồm các đối tượng sau:
  2. a) Tổ chức kinh tế theo quy định tại Khoản 16 Điều 3 Luật Đầu tư;
  3. b) Cá nhân có quốc tịch Việt Nam thuộc đối tượng được tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài.
  4. Các cơ quan quản lý nhà nước tham gia quản lý hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này.
  5. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
  6. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư) không được thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

  1. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài.
  2. Công cụ đầu tư là loại chứng khoán, giấy tờ có giá khác được phép đầu tư ở nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  3. Tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là việc tổ chức được phép tự doanh thực hiện mua, bán chứng khoán và giấy tờ có giá khác ở nước ngoài hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài cho chính mình.
  4. Ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là việc tổ chức kinh tế (sau đây gọi là tổ chức ủy thác) giao vốn bằng ngoại tệ cho tổ chức được phép nhận ủy thác đầu tư ở trong nước (sau đây gọi là tổ chức nhận ủy thác) thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua hợp đồng ủy thác đầu tư.
  5. Hợp đồng ủy thác đầu tư là thỏa thuận bằng văn bản giữa tổ chức ủy thác và tổ chức nhận ủy thác về việc tổ chức ủy thác giao vốn bằng ngoại tệ cho tổ chức nhận ủy thác thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
  6. Tỷ lệ đầu tư an toàn là tỷ lệ tối đa được phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) của quy mô vốn, tài sản của tổ chức tự doanh.
  7. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm là tổng số ngoại tệ tối đa của nền kinh tế được sử dụng để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này.
  8. Hạn mức tự doanh là số tiền bằng ngoại tệ tối đa hàng năm mà tổ chức tự doanh được sử dụng để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
  9. Hạn mức nhận ủy thác là số tiền bằng ngoại tệ tối đa hàng năm mà tổ chức nhận ủy thác được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
  10. Đăng ký hạn mức tự doanh là việc tổ chức tự doanh thực hiện đăng ký hạn mức tự doanh với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  11. Xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận bằng văn bản về việc tổ chức tự doanh đã thực hiện đăng ký hạn mức tự doanh.
  12. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác là việc tổ chức nhận ủy thác thực hiện đăng ký hạn mức nhận ủy thác với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  13. Xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận bằng văn bản về việc tổ chức nhận ủy thác đã thực hiện đăng ký hạn mức nhận ủy thác.
  14. Chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài là chương trình của tổ chức nước ngoài thưởng cổ phiếu cho người lao động làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
  15. Ngoại tệ tự có trên tài khoản là ngoại tệ tự có hợp pháp của nhà đầu tư, không phải ngoại tệ đi mua và vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam.

Điều 4. Áp dụng pháp luật liên quan, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế

  1. Hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua tổ chức nhận ủy thác ở trong nước phải tuân thủ quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Trên đây là văn bản trích dẫn về nội dung của Nghị định 135/2015/NĐ-CP. Bạn đọc có thể tải toàn bộ văn bản về máy để thuận tiện cho việc theo dõi. Nếu bạn còn bất cứ vướng mắc hay nội dung chưa rõ, xin vui lòng liên hệ Tổng đài tư vấn pháp luật miễn phí để gặp Luật sư tư vấn trực tiếp và yêu cầu cung cấp dịch vụ pháp lý liên quan.

Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm, tin tưởng của quý khách hàng!

Trân trọng./.

Ban biên tập – Luật Quốc Huy

Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Bình chọn bài viết

Click vào button "Download" bên dưới để tải toàn bộ file về máy.

tải file

Đội ngũ luật sư của chúng tôi luôn trực 24/7 để giải đáp mọi vấn đề liên quan đến pháp luật của bạn. Gặp trực tiếp luật sư tư vấn gọi 1900 6590. Trân trọng cảm ơn!

Chuyên viên tư vấn: Luật Quốc Huy

Nghị định 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Bình chọn bài viết

Bạn có thể tham khảo các bài viết khác:

Văn bản pháp luật Đóng góp ý kiến

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 Top
1900 6590